Phường
Pinyin (tham khảo): fāng
Thông số chữ Phường
- Unicode
- U+574A
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 32.4
Ý nghĩa
Phường, tên gọi các ấp các làng. · Trong thành chia ra từng khu để cai trị cho dễ cũng gọi là phường. · Một vật gì xây đắp để tiêu-biểu các người hiền ở các làng mạc cũng gọi là phường. Như trung hiếu phường [忠孝坊], tiết nghĩa phường [節義坊], v.v. · Tràng sở. Như tác phường [作坊] sở chế tạo các đồ. · Cái đê, cùng nghĩa như chữ phòng [防].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần