Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Phường

Pinyin (tham khảo): fāng

Thông số chữ Phường

Unicode
U+574A
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
32.4

Ý nghĩa

Phường, tên gọi các ấp các làng. · Trong thành chia ra từng khu để cai trị cho dễ cũng gọi là phường. · Một vật gì xây đắp để tiêu-biểu các người hiền ở các làng mạc cũng gọi là phường. Như trung hiếu phường [忠孝坊], tiết nghĩa phường [節義坊], v.v. · Tràng sở. Như tác phường [作坊] sở chế tạo các đồ. · Cái đê, cùng nghĩa như chữ phòng [防].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần