Phủ, miễn
Pinyin (tham khảo): fu3
Thông số chữ Phủ, miễn
- Unicode
- U+4FDB
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 9
Ý nghĩa
Cúi, cùng nghĩa với chữ phủ [俯]. Tô Thức [蘇軾] : Phủ nhi bất đáp [俛而不答] (Hậu Xích Bích phú [後赤壁賦]) Cúi đầu mà không trả lời. · Một âm là miễn. Gắng, cùng nghĩa với chữ miễn [勉].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần