Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Phủ, miễn

Pinyin (tham khảo): fu3

Thông số chữ Phủ, miễn

Unicode
U+4FDB
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
9

Ý nghĩa

Cúi, cùng nghĩa với chữ phủ [俯]. Tô Thức [蘇軾] : Phủ nhi bất đáp [俛而不答] (Hậu Xích Bích phú [後赤壁賦]) Cúi đầu mà không trả lời. · Một âm là miễn. Gắng, cùng nghĩa với chữ miễn [勉].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần