Phủ
Pinyin (tham khảo): fu3
Thông số chữ Phủ
- Unicode
- U+4FEF
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 9
Ý nghĩa
Cúi. Như ngưỡng quan phủ sát [仰觀俯察] ngửa xem cúi xét. · Lời kẻ dưới đối với người trên cũng gọi là phủ. Như phủ sát [俯察] rủ lòng xét xuống, phủ duẫn [俯允] rủ lòng ưng cho, v.v.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần