Phó
Pinyin (tham khảo): fù
Thông số chữ Phó
- Unicode
- U+5085
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 9.10
Ý nghĩa
Giúp rập. Như sư phó [師傅] quan thầy dạy vua chúa khi còn nhỏ tuổi. · Một âm là phụ. Liền dính. Như bì chi bất tồn, mao tương yên phụ [皮之不存毛將安傅] da đã chẳng còn, lông bám vào đâu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần