Phó
Pinyin (tham khảo): fù
Thông số chữ Phó
- Unicode
- U+4ED8
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 9.3
Ý nghĩa
Giao phó, trao cho. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Ngã tài vật khố tàng, kim hữu sở phó [我財物庫藏, 今有所付] (Tín giải phẩm đệ tứ [信解品第四]) Của cải kho tàng của ta nay đã có người giao phó. · Tiêu ra. Số tiền tiêu ra gọi là khoản phó [款付].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần