Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Phi

Pinyin (tham khảo): fēi

Thông số chữ Phi

Unicode
U+98DB
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
183.0

Ý nghĩa

Bay. Loài chim và loài sậu cất cánh bay cao gọi là phi. · Nhanh như bay. Như phi báo [飛報] báo nhanh như bay, kíp báo. · Lời nói không có căn cứ. Như cái thơ giấu không ký tên gọi là phi thư [飛書], lời nói phỉ báng gọi là phi ngữ [飛語], v.v. · Tiếng bổng. · Cao, nói ví dụ như sự cao. · Phi, phép chế thuốc hoặc dùng lửa đốt hoặc dùng nước gạn cho sạch gọi là phi.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.