Phi
Pinyin (tham khảo): fēi
Thông số chữ Phi
- Unicode
- U+98DB
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 183.0
Ý nghĩa
Bay. Loài chim và loài sậu cất cánh bay cao gọi là phi. · Nhanh như bay. Như phi báo [飛報] báo nhanh như bay, kíp báo. · Lời nói không có căn cứ. Như cái thơ giấu không ký tên gọi là phi thư [飛書], lời nói phỉ báng gọi là phi ngữ [飛語], v.v. · Tiếng bổng. · Cao, nói ví dụ như sự cao. · Phi, phép chế thuốc hoặc dùng lửa đốt hoặc dùng nước gạn cho sạch gọi là phi.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.