Phỉ
Pinyin (tham khảo): fěi
Thông số chữ Phỉ
- Unicode
- U+6590
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 67.8
Ý nghĩa
Văn vẻ. Như phỉ nhiên thành chương [斐然成章] văn vẻ rõ rệt. Luận ngữ [論語] : Quy dư ! Quy dư ! Ngô đảng chi tiểu tử cuồng giản, phỉ nhiên thành chương, bất tri sở dĩ tài chi [子在陳曰 : 歸與 ! 歸與 !吾黨之小子狂簡, 斐然成章, 不知所以裁之] (Công Dã Tràng [公冶長]) Khổng Tử ở nước Trần, bảo : Về thôi, về thôi ! Môn sinh ở quê hương ta có chí lớn nhưng không thận trọng (nông nổi), có văn thái rõ ràng, nhưng không biết tự chế tài mình.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 67 - thường có ý nghĩa gần