Phật
Pinyin (tham khảo): fú
Thông số chữ Phật
- Unicode
- U+4F5B
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 9.5
Ý nghĩa
Dịch âm tiếng Phạn buddha, nói đủ phải nói là Phật đà [佛陀], bậc tu đã tới cõi giác ngộ hoàn toàn, lại giáo hóa cho người được hoàn toàn giác ngộ. Như đức Thích ca [釋迦] bỏ hết công danh phú quý, lìa cả gia đình, tu hành khắc khổ, phát minh ra hết chỗ mê lầm của chúng sinh, để tế độ cho chúng sinh, thế là Phật. Vì thế nên những phương pháp ngài nói ra gọi là Phật pháp [佛法], giáo lý của ngài gọi là Phật giáo [佛敎], người tin theo giáo lý của ngài gọi là tín đồ Phật giáo, v.v. · Phật lang [佛郎] dịch âm chữ franc, quan tiền Tây.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần