Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Phạt

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Phạt

Unicode
U+4F10
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
9.4

Ý nghĩa

Đánh, đem binh đi đánh nước người gọi là phạt. Như chinh phạt [征伐] đem quân đi đánh nơi xa. · Nện. Như phạt cổ [伐鼓] đánh trống. · Chặt. Như phạt mộc [伐木] chặt cây. · Khoe công. Luận ngữ [論語] : Mạnh Chi Phản bất phạt [孟之反不伐] (Ung dã [雍也]) Ông Mạnh Chi Phản không khoe công. Ghi chú : xem thêm chữ [殿]. · Đâm chém đánh giết cũng gọi là phạt.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần