Phạt
Pinyin (tham khảo): fá
Thông số chữ Phạt
- Unicode
- U+4F10
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 9.4
Ý nghĩa
Đánh, đem binh đi đánh nước người gọi là phạt. Như chinh phạt [征伐] đem quân đi đánh nơi xa. · Nện. Như phạt cổ [伐鼓] đánh trống. · Chặt. Như phạt mộc [伐木] chặt cây. · Khoe công. Luận ngữ [論語] : Mạnh Chi Phản bất phạt [孟之反不伐] (Ung dã [雍也]) Ông Mạnh Chi Phản không khoe công. Ghi chú : xem thêm chữ [殿]. · Đâm chém đánh giết cũng gọi là phạt.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần