Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Phàm

Pinyin (tham khảo): fán

Thông số chữ Phàm

Unicode
U+51E1
Số nét (Khang Hy)
3
Bộ thủ.nét thân
16.1

Ý nghĩa

Gồm, lời nói nói tóm hết thẩy. Sử Kí [史記] : Hán Vương bộ ngũ chư hầu binh, phàm ngũ thập lục vạn nhân, đông phạt Sở [漢王部五諸侯兵, 凡五十六萬人, 東伐楚] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Hán Vương dẫn quân năm nước, gồm năm mươi sáu vạn người, tiếng sang đông đánh Sở. · Hèn. Như phàm dân [凡民] dân hèn, phàm nhân [凡人] người phàm. · Cõi phàm, khác nơi tiên cảnh.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 16 - thường có ý nghĩa gần