Phàm
Pinyin (tham khảo): fán
Thông số chữ Phàm
- Unicode
- U+51E1
- Số nét (Khang Hy)
- 3
- Bộ thủ.nét thân
- 16.1
Ý nghĩa
Gồm, lời nói nói tóm hết thẩy. Sử Kí [史記] : Hán Vương bộ ngũ chư hầu binh, phàm ngũ thập lục vạn nhân, đông phạt Sở [漢王部五諸侯兵, 凡五十六萬人, 東伐楚] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Hán Vương dẫn quân năm nước, gồm năm mươi sáu vạn người, tiếng sang đông đánh Sở. · Hèn. Như phàm dân [凡民] dân hèn, phàm nhân [凡人] người phàm. · Cõi phàm, khác nơi tiên cảnh.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 16 - thường có ý nghĩa gần