Oanh, doanh
Pinyin (tham khảo): ying2
Thông số chữ Oanh, doanh
- Unicode
- U+584B
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 32
Ý nghĩa
Mồ mả, chỗ đất chôn người chết. Nguyễn Trãi [阮廌] : Thiên lý phần oanh vi bái tảo [千里墳塋違拜掃] (Thanh minh [清明]) Xa nghìn dặm, không được bái lạy săn sóc mộ phần (tổ tiên).
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần