Ổ
Pinyin (tham khảo): wu4
Thông số chữ Ổ
- Unicode
- U+5862
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 32
Ý nghĩa
Cũng như nói thôn lạc [村落]. Cũng như chữ ổ [隖]. Đỗ Phủ [杜甫] : Tiền hữu độc xà, hậu mãnh hổ, Khê hành tận nhật vô thôn ổ [前有毒蛇後猛虎,溪行盡日無村塢] (Phát Lãng Trung [發閬中]) Phía trước là rắn độc, sau hổ dữ, Đi đường khe suối cả ngày không gặp thôn xóm.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần