Nịnh
Pinyin (tham khảo): nìng
Thông số chữ Nịnh
- Unicode
- U+4F5E
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 9.5
Ý nghĩa
Tài. Mình tự nhún mình xưng là bất nịnh [不佞] kẻ chẳng tài này. · Don ngót, nịnh nọt, nói khéo phò người gọi là nịnh. Như nịnh thần [佞臣] bề tôi tâng bốc vua.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần