Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nhưỡng

Pinyin (tham khảo): rǎng

Thông số chữ Nhưỡng

Unicode
U+58E4
Số nét (Khang Hy)
20
Bộ thủ.nét thân
32.17

Ý nghĩa

Đất mềm. · Quả đất. Như thiên nhưỡng [天壤] trời đất. · Giàu có đầy đủ, cùng nghĩa như chữ nhưỡng [穰]. · Bị hại.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần