Nhưng
Pinyin (tham khảo): réng
Thông số chữ Nhưng
- Unicode
- U+4ECD
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 9.2
Ý nghĩa
Nhân, vẫn. Như nhưng cựu [仍舊] như cũ. · Luôn luôn. Như cơ cận nhưng trăn [飢饉仍臻] kém đói luôn mãi.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần