Nho
Pinyin (tham khảo): rú
Thông số chữ Nho
- Unicode
- U+5112
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 9.14
Ý nghĩa
Học trò. Tên chung của những người có học. Như thạc học thông nho [碩學通儒] người học giỏi hơn người. · Nho nhã. Phàm cái gì có văn vẻ nề nép đều gọi là nho. Như nho phong [儒風], nho nhã [儒雅], v.v. · Đạo Nho, bây giờ thường gọi đạo học của đức Khổng là Nho giáo [儒教] để phân biệt với Đạo giáo [道教], Phật giáo [佛教] vậy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần