Nhi
Pinyin (tham khảo): er2
Thông số chữ Nhi
- Unicode
- U+800C
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 126
Ý nghĩa
Mày. Như nhi ông [而翁] cha mày. · Mà, vậy, dùng làm trợ ngữ. Như nhi kim an tại [而今安在] mà nay còn đâu, dĩ nhi [已而] đã mà. · Bèn, lời nói chuyển xuống. Như nhi mưu động can qua ư bang nội [而謀動干戈於邦內] bèn mưu khởi sự đánh nhau ở trong nước. · Lông má.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.