Nhân
Pinyin (tham khảo): rén
Thông số chữ Nhân
- Unicode
- U+4EC1
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 9.2
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
Ý nghĩa
Nhân. Nhân là cái đạo lý làm người, phải thế mới gọi là người. · Yêu người không lợi riêng mình gọi là nhân. · Cái nhân ở trong hạt quả. Như đào nhân [桃仁] nhân hạt đào. · Tê liệt. Như chân tay tê dại không cử động được gọi là bất nhân [不仁].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- Ghi chú kỹ thuật: 仁 humanity (Khổng Tử đức) = 4; 人 = 2; 因 = 6.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần