Nha
Pinyin (tham khảo): ya2, yu2, yu3, yu4
Thông số chữ Nha
- Unicode
- U+8859
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 144
Ý nghĩa
Sở quan. Ta gọi là quan nha [官衙] hay là nha môn [衙門] vì ngày xưa trước quân trướng đều cắm lá cờ có tua như cái răng lớn, nên gọi là nha môn [衙門], nguyên viết là [牙門].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 144 - thường có ý nghĩa gần