Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nha

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Nha

Unicode
U+7259
Số nét (Khang Hy)
4
Bộ thủ.nét thân
92.0

Ý nghĩa

Răng to. · Thử nha tước giác [鼠牙雀角] đặt điều gây sự kiện tụng. · Ngà, ngà voi dùng làm đồ được, gọi tắt là nha. Như nha bài [牙牌] cái thẻ ngà. · Các tướng nhỏ (ti tướng) gọi là nha tướng [牙將]. · Người giới thiệu sự buôn bán gọi là nha quái [牙儈] (lái).

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.