Nha
Pinyin (tham khảo): yá
Thông số chữ Nha
- Unicode
- U+7259
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 92.0
Ý nghĩa
Răng to. · Thử nha tước giác [鼠牙雀角] đặt điều gây sự kiện tụng. · Ngà, ngà voi dùng làm đồ được, gọi tắt là nha. Như nha bài [牙牌] cái thẻ ngà. · Các tướng nhỏ (ti tướng) gọi là nha tướng [牙將]. · Người giới thiệu sự buôn bán gọi là nha quái [牙儈] (lái).
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.