Ngưỡng
Pinyin (tham khảo): yǎng
Thông số chữ Ngưỡng
- Unicode
- U+4EF0
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 9.4
Ý nghĩa
Ngửa, ngửa mặt lên gọi là ngưỡng. · Kính mến. Như cửu ngưỡng đại danh [久仰大名] lâu nay kính mến cái danh lớn. · Lời kẻ trên sai kẻ dưới, trong từ trát nhà quan thường dùng. · Nhà Phật [佛] cho những kẻ kiếm ăn bằng nghề xem thiên văn là ngưỡng khẩu thực [仰口食]. · Một âm là nhạng. Như nhạng trượng [仰仗] nhờ cậy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần