Ngũ
Pinyin (tham khảo): wǔ
Thông số chữ Ngũ
- Unicode
- U+4F0D
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 9.4
Ý nghĩa
Hàng ngũ, năm người lính sắp một hàng gọi là ngũ. Như hàng ngũ [行伍] lính xếp thành hàng, chỉ quân đội. · Bằng hàng. Như Hán Hàn Tín giáng tước vi hầu, tự tàm dữ Khoái đẳng ngũ [漢韓信降爵為侯自慚與噲等伍] Hàn Tín bị giáng xuống tước hầu, phải bằng hàng với bọn Phàn Khoái tự lấy làm thẹn. · Năm, cũng như chữ ngũ [五] tục gọi là chữ ngũ kép, dùng để viết tờ bồi cho khỏi chữa đi được.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần