Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nghiễm

Pinyin (tham khảo): yǎn

Thông số chữ Nghiễm

Unicode
U+513C
Số nét (Khang Hy)
21
Bộ thủ.nét thân
9.20

Ý nghĩa

Nghiễm nhiên [儼然] (1) Tả cái dáng kinh sợ. Như vọng chi nghiễm nhiên [望之儼然] coi dáng nghiêm trang đáng sợ. (2) Tề chỉnh, ngăn nắp. Đào Uyên Minh 陶淵明Õ: Thổ địa bình khoáng, ốc xá nghiễm nhiên [土地平曠,屋舍儼然] (Đào hoa nguyên kí [桃花源記]) Đất bằng phẳng trống trải, nhà cửa tề chỉnh.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần