Nghiễm
Pinyin (tham khảo): yǎn
Thông số chữ Nghiễm
- Unicode
- U+513C
- Số nét (Khang Hy)
- 21
- Bộ thủ.nét thân
- 9.20
Ý nghĩa
Nghiễm nhiên [儼然] (1) Tả cái dáng kinh sợ. Như vọng chi nghiễm nhiên [望之儼然] coi dáng nghiêm trang đáng sợ. (2) Tề chỉnh, ngăn nắp. Đào Uyên Minh 陶淵明Õ: Thổ địa bình khoáng, ốc xá nghiễm nhiên [土地平曠,屋舍儼然] (Đào hoa nguyên kí [桃花源記]) Đất bằng phẳng trống trải, nhà cửa tề chỉnh.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần