Ngẫu
Pinyin (tham khảo): ǒu
Thông số chữ Ngẫu
- Unicode
- U+5076
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 9.9
Ý nghĩa
Chợt. Như ngẫu nhiên [偶然] chợt vậy, không hẹn thế mà lại thế là ngẫu nhiên. · Đôi, là số chẵn, phàm số chẵn đều gọi là ngẫu. Như hai, bốn, sáu, v.v. là những số chẵn. Đối lại với cơ [奇] số lẻ. · Pho tượng. Như mộc ngẫu [木偶] tượng gỗ. · Bằng vai. Như phối ngẫu [配偶] sánh đôi. · Họ Ngẫu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần