Ngạo
Pinyin (tham khảo): ào
Thông số chữ Ngạo
- Unicode
- U+50B2
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 9.11
Ý nghĩa
Kiêu căng, khinh rẻ. Như ngạo mạn [傲慢] kiêu căng, coi thường người khác. Khinh thế ngạo vật [輕世傲物] nghĩa là khinh đời, coi rẻ mọi người, mọi vật. · Láo xấc. Như cứ ngạo [倨傲] hỗn láo, xấc xược.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần