Mịch
Pinyin (tham khảo): mi4, zhen1
Thông số chữ Mịch
- Unicode
- U+9F0F
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 206
Ý nghĩa
Cái nắp đỉnh. · Cái đậy đồ ăn, cái lồng bàn. · Phủ lên.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.