Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Mạch

Pinyin (tham khảo): mài

Thông số chữ Mạch

Unicode
U+9EA5
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
199.0

Ý nghĩa

Lúa tẻ.Thông thường chia ra hai thứ (1) tiểu mạch [小麥] hột không có tua, nhiều phấn, hột dùng để làm miến, làm bánh, làm tương, (2) đại mạch [大麥] hột có tua dài, chuyên để thổi cơm ăn, thân nó dùng để đan mũ. Như mạch tửu [麥酒] rượu làm bằng lúa mạch. · Đan Mạch [丹麥] (Denmark) nước ở phía tây bắc châu Âu, gọi tắt là nước Đan. · Dị dạng của chữ [麦].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.