Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Mặc

Pinyin (tham khảo): dun1, mo4

Thông số chữ Mặc

Unicode
U+58A8
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
32

Ý nghĩa

Sắc đen. · Mực. · Hình mặc. Một thứ hình pháp đời xưa thích chữ vào mặt rồi bôi mực vào. · Tham mặc. Quan lại tham tiền làm sai phép gọi là mặc lại [墨吏]. · Đạo Mặc, đời Chiến Quốc có ông Mặc Địch [墨翟] lấy sự yêu hết mọi người như mình làm tôn chỉ, cho nên gọi là Đạo Mặc. · Nước Mặc, gọi tắt nước Mặc-tây-kha [墨西哥] (Mexico) ở châu Mỹ. · Một thứ đo ngày xưa, năm thước là một mặc.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần