Ma
Pinyin (tham khảo): ma5, me5, mo3, mo5
Thông số chữ Ma
- Unicode
- U+9EBC
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 200
Ý nghĩa
Yêu ma [么麼] bé nhỏ, nhỏ xíu. Nguyễn Du [阮攸] : Yêu ma trùng điểu cao phi tận [么麼虫鳥高飛盡] (Bát muộn [撥悶]) Những côn trùng bé nhỏ đều bay đi hết. · Tục dùng làm trợ ngữ. Như thập ma [什麼] cái gì vậy ?
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 200 - thường có ý nghĩa gần