Má
Pinyin (tham khảo): mà
Thông số chữ Má
- Unicode
- U+508C
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 9.10
Ý nghĩa
Nghĩa tiếng Anh (Unihan kDefinition): to curse, to revile, to abuse; to scold
Nghĩa Việt cho chữ này NGUHANH đang biên soạn. Quý gia chủ muốn tra cứu sâu vui lòng đối chiếu Khang Hy Tự Điển.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần