Luân
Pinyin (tham khảo): lún
Thông số chữ Luân
- Unicode
- U+502B
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 9.8
Ý nghĩa
Thường. Như luân lí [倫理] cái đạo thường người ta phải noi theo. · Loài, bực. Như siêu quần tuyệt luân [超羣絕倫] tài giỏi hơn cả các bực.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần