Lộc
Pinyin (tham khảo): lù
Thông số chữ Lộc
- Unicode
- U+797F
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 113.8
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Mộc 木
- Gợi ý giới tính
- Nam
- Vị trí phù hợp
- Tên chính
- Độ phổ biến đặt tên
- 80/100
Ý nghĩa
Lộc (祿) mang nghĩa Tài lộc, bổng lộc. Thường đặt ở vị trí tên chính. Mang khí chất nam. Theo ngũ hành, chữ Lộc thuộc hành Mộc 木.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 113 - thường có ý nghĩa gần
Muốn xem chữ Lộc có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →