Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lỗ

Pinyin (tham khảo): lu3

Thông số chữ Lỗ

Unicode
U+9E75
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
197

Ý nghĩa

Đất mặn. Đất hàm có chất mặn không cày cấy được gọi là lỗ. · Mỏ muối. Muối bởi trời sinh ra tự nhiên gọi là lỗ [鹵], bởi người làm ra gọi là diêm [鹽]. · Lỗ mãng [鹵莽] cẩu thả khinh xuất. Cũng viết là [魯莽]. · Nghi vệ của thiên tử gọi là lỗ bạ [鹵簿] nói số đồ binh áo giáp đều ghi vào sổ sách vậy.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.