Linh
Pinyin (tham khảo): ling2
Thông số chữ Linh
- Unicode
- U+74F4
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 98
Ý nghĩa
Ngói máng, ngói bò, nhà lợp lòng ngói ngửa lên gọi là linh. Cao ốc kiến linh [高屋建瓴] nói về hình thế đóng ở chỗ cao có thể chạy xuống được. Nhà binh thường nói : kiến linh chi thế [建瓴之勢] nghĩa là đóng binh ở chỗ cao có thể đánh úp quân giặc được.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 98 - thường có ý nghĩa gần