Liễu
Pinyin (tham khảo): liǎo
Thông số chữ Liễu
- Unicode
- U+4E86
- Số nét (Khang Hy)
- 2
- Bộ thủ.nét thân
- 6.1
Ý nghĩa
Hiểu biết. Như liễu nhiên ư tâm [了然於心] lòng đã hiểu biết. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Niên thiếu hà tằng liễu sắc không [年少何曽了色空] (Xuân vãn [春晚]) Thời trẻ đâu hiểu được lẽ sắc không. · Xong. Như liễu sự [了事] xong việc.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 6 - thường có ý nghĩa gần