Lệnh
Pinyin (tham khảo): lìng
Thông số chữ Lệnh
- Unicode
- U+4EE4
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 9.3
Ý nghĩa
Mệnh lệnh, những điều mà chính phủ đem ban bố cho dân biết gọi là lệnh. · Thời lệnh. Như xuân lệnh [春令] thời lệnh mùa xuân. · Tên quan. Như quan huyện gọi là huyện lệnh [縣令]. · Tốt, giỏi như nói đến anh người khác thì tôn là lệnh huynh [令兄] nói đến em người khác thì tôn là lệnh đệ [令第] v.v. · Một lối văn trong các từ khúc. Như một điệu ngắn gọi là tiểu lệnh [小令]. · Trong các trò đùa, lập ra một cách nhất định bắt ai cũng phải theo, cũng gọi là lệnh. Như tửu lệnh [酒令] lệnh rượu. · Một âm là linh. Khiến. Như linh nhân khởi kính [令人起敬] khiến người nẩy lòng kính, sử linh [使令] sai khiến, v.v.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần