Lê
Pinyin (tham khảo): lí
Thông số chữ Lê
- Unicode
- U+9ECE
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 202.3
- Vai trò đặt tên
- Họ
Ý nghĩa
Đen. Bách tính, dân chúng gọi là lê dân [黎民] nghĩa là kể số người tóc đen vậy. Cũng gọi là lê nguyên [黎元]. · Lê minh [黎明] tờ mờ sáng. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : Lê minh, pháp sự cáo hoàn [黎明, 法事告完] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Tới lúc rạng đông thì pháp sự xong xuôi. · Họ Lê.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.