Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ

Unicode
U+9ECE
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
202.3
Vai trò đặt tên
Họ

Ý nghĩa

Đen. Bách tính, dân chúng gọi là lê dân [黎民] nghĩa là kể số người tóc đen vậy. Cũng gọi là lê nguyên [黎元]. · Lê minh [黎明] tờ mờ sáng. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : Lê minh, pháp sự cáo hoàn [黎明, 法事告完] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Tới lúc rạng đông thì pháp sự xong xuôi. · Họ Lê.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.