Lệ
Pinyin (tham khảo): li4
Thông số chữ Lệ
- Unicode
- U+96B8
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 171
Ý nghĩa
Thuộc. Như chia ra từng bộ từng loài, thuộc vào bộ mỗ thì gọi là lệ mỗ bộ [隸某部]. · Tôi tớ, kẻ dùng để sai bảo gọi là lệ. Như bộc lệ [僕隸], lệ dịch [隸役], v.v. Nguyễn Du [阮攸] : Sự lai đồ lệ giai kiêu ngã [事來徒隸皆驕我] (Ngẫu đắc [偶得]) Khi gặp việc, bọn tôi tớ đều lên mặt với ta. · Lệ thư [隸書] lối chữ lệ. Tần Trình Mạc [秦程邈] đặt ra. Từ nhà Hán [漢] về sau các sách vở cùng sớ biểu cho tới công văn, tư văn đều dùng lối chữ ấy. Vì đó là công việc của kẻ sai bảo cho nên gọi là chữ lệ. · Dị dạng của chữ [隶].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.