Lão
Pinyin (tham khảo): lao3
Thông số chữ Lão
- Unicode
- U+4F6C
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 9
Ý nghĩa
* · Lão, thằng cha (ý khinh thường hay đùa cợt). Như khoát lão [闊佬] lão nhà giàu, hương ba lão [鄉巴佬] lão nhà quê. (*) $ (*) Tiếng Quảng Đông [廣東].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần