Kiệm
Pinyin (tham khảo): jiǎn
Thông số chữ Kiệm
- Unicode
- U+5109
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 9.13
Ý nghĩa
Tằn tiện, có tiết chế mà không phung phá láo gọi là kiệm. Lý Thương Ẩn [李商隱] : Thành do cần kiệm phá do xa [成由勤儉破由奢] (Vịnh sử [詠史]) Nên việc là do cần kiệm, đổ vỡ vì hoang phí. · Thiếu. Như bần kiệm [貧儉] nghèo thiếu, kiệm bạc [儉薄] ít ỏi nhỏ mọn. · Năm mất mùa cũng gọi là kiệm tuế [儉歲].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần