Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Kiệm

Pinyin (tham khảo): jiǎn

Thông số chữ Kiệm

Unicode
U+5109
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
9.13

Ý nghĩa

Tằn tiện, có tiết chế mà không phung phá láo gọi là kiệm. Lý Thương Ẩn [李商隱] : Thành do cần kiệm phá do xa [成由勤儉破由奢] (Vịnh sử [詠史]) Nên việc là do cần kiệm, đổ vỡ vì hoang phí. · Thiếu. Như bần kiệm [貧儉] nghèo thiếu, kiệm bạc [儉薄] ít ỏi nhỏ mọn. · Năm mất mùa cũng gọi là kiệm tuế [儉歲].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần