Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Kì, chi

Pinyin (tham khảo): zhi1, zhi3

Thông số chữ Kì, chi

Unicode
U+7947
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
113

Ý nghĩa

Thần đất. · Yên. · Cả, lớn. · Bệnh. · Một âm là chi. Chỉ, vừa, những. Như chi giảo ngã tâm [祇攪我心] (Thi Kinh [詩經]) những làm rối loạn lòng ta.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 113 - thường có ý nghĩa gần