Kì, chi
Pinyin (tham khảo): zhi1, zhi3
Thông số chữ Kì, chi
- Unicode
- U+7947
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 113
Ý nghĩa
Thần đất. · Yên. · Cả, lớn. · Bệnh. · Một âm là chi. Chỉ, vừa, những. Như chi giảo ngã tâm [祇攪我心] (Thi Kinh [詩經]) những làm rối loạn lòng ta.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 113 - thường có ý nghĩa gần