Kí
Pinyin (tham khảo): ji4, xi4
Thông số chữ Kí
- Unicode
- U+65E3
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 71
Ý nghĩa
Đã. Như kí vãng bất gián [旣往不諫] sự đã qua không can nữa. · Đã xong. Như ẩm thực kí tất [飲食旣必] ăn uống đã xong. · Mặt trời bị ăn hết cũng gọi là kí.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.