Khuyết
Pinyin (tham khảo): quē
Thông số chữ Khuyết
- Unicode
- U+7F3A
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 121.4
Ý nghĩa
Đồ sứt mẻ, phàm cái gì không được toàn vẹn đều gọi là khuyết. Tô Thức [蘇軾] : Nguyệt hữu âm tình viên khuyết [月有陰晴圓缺] (Thủy điệu ca đầu [水調歌頭]) Trăng có đầy vơi, mờ tỏ. Nhà nước toàn thịnh gọi là kim âu vô khuyết [金甌無缺]. · Sự vật gì không được tốt đẹp hoàn toàn gọi là khuyết điểm [缺點]. · Chức quan còn bỏ không. Như bổ khuyết [補缺] chức sẽ bổ vào chân nào khuyết.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 121 - thường có ý nghĩa gần