Khư
Pinyin (tham khảo): xu1
Thông số chữ Khư
- Unicode
- U+589F
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 32
Ý nghĩa
Cái gò lớn. · Cũng có khi gọi nấm mả là khư mộ [墟墓]. · Thành cũ, đất bỏ hoang, trước có vật gì đã xây đắp mà nay phá phẳng đi gọi là khư. Nguyễn Du [阮攸] : Tây Hồ hoa uyển tẫn thành khư [西湖花苑盡成墟] (Độc Tiểu Thanh kí [讀小青記]) Vườn hoa ở Tây Hồ đã thành gò hoang hết. · Thôn xóm. Vương Duy [王維] : Tà quang chiếu khư lạc, Cùng hạng ngưu dương quy [斜光照墟落, 窮巷牛羊歸] (Vị Xuyên điền gia [渭川田家]) Nắng tà soi thôn xóm, Cuối ngõ bò dê về. · Chỗ buôn bán sầm uất.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần