Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khoát

Pinyin (tham khảo): hua2, huo1, huo4

Thông số chữ Khoát

Unicode
U+8C41
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
150

Ý nghĩa

Hang thông suốt cả hai đầu. Vì thế nên chỗ đất nào phẳng phắn sáng sủa gọi là hiên khoát [軒豁], người già gọi là đầu đồng xỉ khoát [頭同齒豁] đầu trọc răng long. · Thông suốt, tâm ý rộng rãi khoan thai gọi là khoát. Như khoát nhiên quán thông [豁然貫通] vỡ vạc thông suốt. · Khai phóng, tha bổng. Như tiền lương chi khoát miễn [錢糧之豁免] tha không bắt nộp tiền lương nữa, hình ngục chi siêu khoát [刑獄之超豁] không bắt chịu hình ngục nữa.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 150 - thường có ý nghĩa gần