Khoát
Pinyin (tham khảo): hua2, huo1, huo4
Thông số chữ Khoát
- Unicode
- U+8C41
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 150
Ý nghĩa
Hang thông suốt cả hai đầu. Vì thế nên chỗ đất nào phẳng phắn sáng sủa gọi là hiên khoát [軒豁], người già gọi là đầu đồng xỉ khoát [頭同齒豁] đầu trọc răng long. · Thông suốt, tâm ý rộng rãi khoan thai gọi là khoát. Như khoát nhiên quán thông [豁然貫通] vỡ vạc thông suốt. · Khai phóng, tha bổng. Như tiền lương chi khoát miễn [錢糧之豁免] tha không bắt nộp tiền lương nữa, hình ngục chi siêu khoát [刑獄之超豁] không bắt chịu hình ngục nữa.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 150 - thường có ý nghĩa gần