Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khi

Pinyin (tham khảo): qi1

Thông số chữ Khi

Unicode
U+6532
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
65

Ý nghĩa

Nghiêng lệch. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Kỷ hồi minh nguyệt dạ đơn chẩm mấn tà khi [幾回明月夜單枕鬢斜攲] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) mấy lần đêm trăng sáng, gối chiếc, mái tóc lệch. Đoàn Thị Điểm dịch thơ : Trăng khuya nương gối bơ phờ tóc mai.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 65 - thường có ý nghĩa gần