Khi
Pinyin (tham khảo): qi1
Thông số chữ Khi
- Unicode
- U+6532
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 65
Ý nghĩa
Nghiêng lệch. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Kỷ hồi minh nguyệt dạ đơn chẩm mấn tà khi [幾回明月夜單枕鬢斜攲] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) mấy lần đêm trăng sáng, gối chiếc, mái tóc lệch. Đoàn Thị Điểm dịch thơ : Trăng khuya nương gối bơ phờ tóc mai.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 65 - thường có ý nghĩa gần