Kham, khám
Pinyin (tham khảo): kan1
Thông số chữ Kham, khám
- Unicode
- U+9F95
- Số nét (Khang Hy)
- 22
- Bộ thủ.nét thân
- 212
Ý nghĩa
Cái nhà ở dưới tháp, cái khám thờ Phật. Cũng đọc là khám. · Chịu đựng. · Lấy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 212 - thường có ý nghĩa gần