Khảm
Pinyin (tham khảo): kǎn
Thông số chữ Khảm
- Unicode
- U+574E
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 32.4
Ý nghĩa
Quẻ Khảm [坎], một quẻ trong bát quái [八卦]. · Khảm [坎] nghĩa là hõm vào, là hiểm hóc, nên chỗ nào hỏm sâu xuống đều gọi là khảm. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Kì thổ bình chính, vô hữu cao hạ, khanh khảm đôi phụ [其土平正, 無有高下, 坑坎堆阜] (Thụ kí phẩm đệ lục [授記品第六]) Cõi đó bằng phẳng, không có cao thấp, hầm hố gò đống. · Cái chén nhỏ. · Thùng thùng. · Khảm kha [坎坷] : xem chữ kha [坷].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần