Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Kham

Pinyin (tham khảo): kān

Thông số chữ Kham

Unicode
U+582A
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
32.9

Ý nghĩa

Chịu được. Như bất kham [不堪] chẳng chịu được. · Có khi dùng như chữ khả [可]. Như kham dĩ cáo úy [堪以告慰] khá lấy nói cho yên ủi được. · Kham nhẫn [堪忍] dịch nghĩa chữ Phạn là Sa-bà [娑婆], tức là cõi đời ta ở đây, là cõi chịu nhịn được mọi sự khổ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần