Khả, kha
Pinyin (tham khảo): ke3
Thông số chữ Khả, kha
- Unicode
- U+5777
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 32
Ý nghĩa
Khảm khả [坎坷] gập ghềnh, nói bóng là sự làm không được trôi chảy. Ta quen đọc là khảm kha. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Để sự đáo kim thành khảm kha [底事到今成坎坷] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Việc gì đến nay thành trắc trở. Đoàn Thị Điểm dịch thơ : Trách trời sao để lỡ làng .
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần