Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khả, kha

Pinyin (tham khảo): ke3

Thông số chữ Khả, kha

Unicode
U+5777
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
32

Ý nghĩa

Khảm khả [坎坷] gập ghềnh, nói bóng là sự làm không được trôi chảy. Ta quen đọc là khảm kha. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Để sự đáo kim thành khảm kha [底事到今成坎坷] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Việc gì đến nay thành trắc trở. Đoàn Thị Điểm dịch thơ : Trách trời sao để lỡ làng .

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần